Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Ngọc Hòa -Chương Mỹ - Hà Nội.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
dehsg 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữuthắng
Ngày gửi: 14h:06' 10-04-2017
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữuthắng
Ngày gửi: 14h:06' 10-04-2017
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÚC THỌ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học 2015 - 2016
Môn: Toán
Ngày thi: 21 - 4 - 2016
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (4,5 điểm)
Cho biểu thức: với x ≠-1; x≠-2.
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A >1.
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A.B với B =
Bài 2: (4 điểm)
Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn abc = 1
và
Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a, b, c là bình phương của một số hữu tỉ.
b) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 3.
Chứng minh rằng
Bài 3: (3 điểm)
a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 4x – 1 = 0
b) Giải phương trình sau: ( x2 + x + 1)2 = 3.(x4 + x2 + 1)
Bài 4: (6,5 điểm)
Cho (ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm. Kẻ đường cao AH, (H(BC), kẻ HM vuông góc với AB, HN vuông góc với AC, (M(AB, N(AC).
a) Tính độ dài cạnh MN.
b) Chứng minh rằng AM. AB = AN. AC.
c) Tính diện tích tứ giác AMHN.
d) Trên tia HC lấy diểm D sao cho HA = HD, từ D kẻ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E. Lấy I là trung điểm của BE. Gọi P là giao điểm của HI với AD. Tính tỉ số .
Bài 5: (2 điểm) Cho abc ≠ ± 1, abc ≠ 0, thỏa mãn: .
Chứng minh rằng: a = b = c.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 (2015 – 2016)
Bài
Nội dung
Biểu điểm
Bài 1
(4,5 điểm)
a) với x ≠ -1; x ≠ -2.
=
=
1,5(điểm)
b) với x ≠ - 1; x ≠ - 2.
A > 1 (*).
Do x2 - x + 1 > 0 với mọi x nên (*) ( - x2 + x > 0
... ( 0 < x < 1. Kết luận.
1,5(điểm)
c) với x ≠ - 1; x ≠ - 2. Ta có: P = A.B =
Đặt t = x + 1 ( x = t - 1.
Khi đó P = ( GTLN của P = 1/4
( t = 2 ( x = 1 (t/m).
1,5(điểm)
Bài 2
(4 điểm)
Ta có:
hoặc hoặc
Vậy ít nhất một trong ba số a, b, c phải là bình phương của một số hữu tỉ.
2(điểm)
b) Do a, b > 0 và nên:
= =
Đẳng thức xảy ra b = 1
Chứng minh tương tự ta cũng có:
; . Đẳng thức xảy ra c = 1; b = 1.
Hay (1)
Mặt khác, do a + b + c = 3 (a + b + c)2 = 9
(2)
Mà = (3)
Đẳng thức xảy ra a = b = c
Từ (2)và (3) 9 3 (4)
Từ (1) và (4)
Dấu = sảy ra a = b = c = 1
2(điểm)
Bài 3
(3 điểm)
a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 4x - 1= 0
Ta có: 2x2 + y2 + 4x – 1 = 0 ( 2.(x + 1)2 = 3 - y2 (*)
Vì: 2.(x + 1)2 ≥ 0 với mọi x, và 2.(x + 1)2 là số chẵn với x nguyên nên từ (*) ta có. Nếu PT (*) có nghiệm thì 3- y2 ≥ 0 và chẵn ( y2 lẻ mà y nguyên
( y = ± 1 Khi đó x = 0 ; x = - 2.
Vậy tìm được 4 cặp số nguyên (x
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học 2015 - 2016
Môn: Toán
Ngày thi: 21 - 4 - 2016
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1: (4,5 điểm)
Cho biểu thức: với x ≠-1; x≠-2.
a) Rút gọn A.
b) Tìm x để A >1.
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A.B với B =
Bài 2: (4 điểm)
Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn abc = 1
và
Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a, b, c là bình phương của một số hữu tỉ.
b) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 3.
Chứng minh rằng
Bài 3: (3 điểm)
a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 4x – 1 = 0
b) Giải phương trình sau: ( x2 + x + 1)2 = 3.(x4 + x2 + 1)
Bài 4: (6,5 điểm)
Cho (ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm. Kẻ đường cao AH, (H(BC), kẻ HM vuông góc với AB, HN vuông góc với AC, (M(AB, N(AC).
a) Tính độ dài cạnh MN.
b) Chứng minh rằng AM. AB = AN. AC.
c) Tính diện tích tứ giác AMHN.
d) Trên tia HC lấy diểm D sao cho HA = HD, từ D kẻ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E. Lấy I là trung điểm của BE. Gọi P là giao điểm của HI với AD. Tính tỉ số .
Bài 5: (2 điểm) Cho abc ≠ ± 1, abc ≠ 0, thỏa mãn: .
Chứng minh rằng: a = b = c.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 (2015 – 2016)
Bài
Nội dung
Biểu điểm
Bài 1
(4,5 điểm)
a) với x ≠ -1; x ≠ -2.
=
=
1,5(điểm)
b) với x ≠ - 1; x ≠ - 2.
A > 1 (*).
Do x2 - x + 1 > 0 với mọi x nên (*) ( - x2 + x > 0
... ( 0 < x < 1. Kết luận.
1,5(điểm)
c) với x ≠ - 1; x ≠ - 2. Ta có: P = A.B =
Đặt t = x + 1 ( x = t - 1.
Khi đó P = ( GTLN của P = 1/4
( t = 2 ( x = 1 (t/m).
1,5(điểm)
Bài 2
(4 điểm)
Ta có:
hoặc hoặc
Vậy ít nhất một trong ba số a, b, c phải là bình phương của một số hữu tỉ.
2(điểm)
b) Do a, b > 0 và nên:
= =
Đẳng thức xảy ra b = 1
Chứng minh tương tự ta cũng có:
; . Đẳng thức xảy ra c = 1; b = 1.
Hay (1)
Mặt khác, do a + b + c = 3 (a + b + c)2 = 9
(2)
Mà = (3)
Đẳng thức xảy ra a = b = c
Từ (2)và (3) 9 3 (4)
Từ (1) và (4)
Dấu = sảy ra a = b = c = 1
2(điểm)
Bài 3
(3 điểm)
a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 4x - 1= 0
Ta có: 2x2 + y2 + 4x – 1 = 0 ( 2.(x + 1)2 = 3 - y2 (*)
Vì: 2.(x + 1)2 ≥ 0 với mọi x, và 2.(x + 1)2 là số chẵn với x nguyên nên từ (*) ta có. Nếu PT (*) có nghiệm thì 3- y2 ≥ 0 và chẵn ( y2 lẻ mà y nguyên
( y = ± 1 Khi đó x = 0 ; x = - 2.
Vậy tìm được 4 cặp số nguyên (x
 





