Tài nguyên dạy học

MẤY GIỜ RÒI NHỈ ?

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hữu Thắng 01688127629)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Logom1.PNG BAI_2.PNG Thuc_hanh_tin.PNG Phim_chuan_nhat.swf CIMG1658.jpg 2011.swf CIMG2114.jpg CIMG2113.jpg CIMG2112.jpg K_1308542191.mp3 Trong_Com__Thanh_Thao.mp3 Doi_Song_Khong_Gia_Vi_Co_Chung_Em__Mat_Ngoc.mp3 Desert.jpg Video20120119080348.flv 6__MUA_XUAN_OI.mp3 4___DON_XUAN_Beat_Co_Be__dang_cap_nhat_NCT_14634320334499062500.mp3 3___Buc_hoa_dong_que.mp3 2__Tu_rung_xanh_chau_ve_tham_Bac.mp3 1_____Dang_cho_ta_mua_xuan__Tam_Ca_Ao_Trang_NCT_1556373626.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    ĐỌC BÁO

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS NGỌC HÒA - CHƯƠNG MỸ-HÀ NỘI ĐT: 0433866615

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Ngọc Hòa -Chương Mỹ - Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dehsg 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữuthắng
    Ngày gửi: 14h:06' 10-04-2017
    Dung lượng: 197.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN PHÚC THỌ
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
    Năm học 2015 - 2016
    Môn: Toán
    Ngày thi: 21 - 4 - 2016
    Thời gian làm bài: 120 phút
    
    
    Bài 1: (4,5 điểm)
    Cho biểu thức:  với x ≠-1; x≠-2.
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm x để A >1.
    c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A.B với B = 
    Bài 2: (4 điểm)
    Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn abc = 1
    và 
    Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a, b, c là bình phương của một số hữu tỉ.
    b) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 3.
    Chứng minh rằng 
    Bài 3: (3 điểm)
    a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 4x – 1 = 0
    b) Giải phương trình sau: ( x2 + x + 1)2 = 3.(x4 + x2 + 1)
    Bài 4: (6,5 điểm)
    Cho (ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm. Kẻ đường cao AH, (H(BC), kẻ HM vuông góc với AB, HN vuông góc với AC, (M(AB, N(AC).
    a) Tính độ dài cạnh MN.
    b) Chứng minh rằng AM. AB = AN. AC.
    c) Tính diện tích tứ giác AMHN.
    d) Trên tia HC lấy diểm D sao cho HA = HD, từ D kẻ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E. Lấy I là trung điểm của BE. Gọi P là giao điểm của HI với AD. Tính tỉ số .
    Bài 5: (2 điểm) Cho abc ≠ ± 1, abc ≠ 0, thỏa mãn: .

    
    Chứng minh rằng: a = b = c.





    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 8 (2015 – 2016)
    Bài
    Nội dung
    Biểu điểm
    
    Bài 1
    (4,5 điểm)
    a)  với x ≠ -1; x ≠ -2.
    =
    = 
    1,5(điểm)

    
    
    b) với x ≠ - 1; x ≠ - 2.
    A > 1  (*).
    Do x2 - x + 1 > 0 với mọi x nên (*) ( - x2 + x > 0
    ... ( 0 < x < 1. Kết luận.
    1,5(điểm)

    
    
    c) với x ≠ - 1; x ≠ - 2. Ta có: P = A.B = 
    Đặt t = x + 1 ( x = t - 1.
    Khi đó P =  ( GTLN của P = 1/4
    ( t = 2 ( x = 1 (t/m).
    1,5(điểm)
    
    Bài 2
    (4 điểm)
    Ta có: 
      
     
    
      hoặc  hoặc 
    Vậy ít nhất một trong ba số a, b, c phải là bình phương của một số hữu tỉ.
    2(điểm)
    
    
    b) Do a, b > 0 và  nên:
    =  = 
    Đẳng thức xảy ra b = 1
    Chứng minh tương tự ta cũng có:
      ;   . Đẳng thức xảy ra c = 1; b = 1.
     
    Hay  (1)
    Mặt khác, do a + b + c = 3  (a + b + c)2 = 9
      (2)
    Mà  =  (3)
    Đẳng thức xảy ra a = b = c
    Từ (2)và (3) 9   3  (4)
    Từ (1) và (4) 
     Dấu = sảy ra a = b = c = 1
    2(điểm)
    
    Bài 3
    (3 điểm)
    a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 2x2 + y2 + 4x - 1= 0
    Ta có: 2x2 + y2 + 4x – 1 = 0 ( 2.(x + 1)2 = 3 - y2 (*)
    Vì: 2.(x + 1)2 ≥ 0 với mọi x, và 2.(x + 1)2 là số chẵn với x nguyên nên từ (*) ta có. Nếu PT (*) có nghiệm thì 3- y2 ≥ 0 và chẵn ( y2 lẻ mà y nguyên
    ( y = ± 1 Khi đó x = 0 ; x = - 2.
    Vậy tìm được 4 cặp số nguyên (x
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML