Tài nguyên dạy học

MẤY GIỜ RÒI NHỈ ?

LIÊN KẾT

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Hữu Thắng 01688127629)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Logom1.PNG BAI_2.PNG Thuc_hanh_tin.PNG Phim_chuan_nhat.swf CIMG1658.jpg 2011.swf CIMG2114.jpg CIMG2113.jpg CIMG2112.jpg K_1308542191.mp3 Trong_Com__Thanh_Thao.mp3 Doi_Song_Khong_Gia_Vi_Co_Chung_Em__Mat_Ngoc.mp3 Desert.jpg Video20120119080348.flv 6__MUA_XUAN_OI.mp3 4___DON_XUAN_Beat_Co_Be__dang_cap_nhat_NCT_14634320334499062500.mp3 3___Buc_hoa_dong_que.mp3 2__Tu_rung_xanh_chau_ve_tham_Bac.mp3 1_____Dang_cho_ta_mua_xuan__Tam_Ca_Ao_Trang_NCT_1556373626.mp3

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ĐỌC BÁO

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    CHÀO MỪNG CÁC BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS NGỌC HÒA - CHƯƠNG MỸ-HÀ NỘI ĐT: 0433866615

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Ngọc Hòa -Chương Mỹ - Hà Nội.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE CUONG TOAN 8 2016

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:45' 03-12-2016
    Dung lượng: 161.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 – HỌC KÌ I – Năm học 2016 - 2017
    Bài 1: Rút gọn biểu thức:
    a) (x - 3)(x + 5) – (x – 2)(x + 2) b) 
    c) d) 
    Bài 2: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
    a)  b) 
    Bài 3. Phân tích đa thức thành nhân tử
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    g)  h)  i) 
    Bài 4. Tìm x, y biết:
    a) x3 - 64x = 0 b) x3 – 4x2 = - 4x c) x2 – 16 – (x – 4) = 0
    d) 6x(x – 5) = x – 5 e) x3 – 6x2 + 12x – 8 = 0 f) (2x – 1)2 = (3 + x)2
    g)  h*) 
    Bài 5. a) Làm tính chia:
    (15x5y2 + 25x4y3 – 30x3y2): 5x3y2; ; 
    b) Tìm số a để đa thức:  chia hết cho đa thức x + 3.
    Bài 6*.
    a) Chứng minh:
    A = x(x - 6) + 10 luôn dương với mọi x. B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3 luôn dương với mọi x, y.
    b) Tìm GTLN hoặc GTNN của các biểu thức
    A = x2 – 4x + 1
    D = 5x – x2
    B = 4x2 + 4x + 11
    E = (x – 1)(x + 3)(x + 2)(x + 6)
    C = 5 – 8x – x2
    F = 
    
    c) Tìm cặp số nguyên (x; y) biết: .
    d) Tìm số tự nhiên n để là số chính phương.
    e) Chứng minh rằng 
    Bài 7. Cho biểu thức 
    a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A. b) Tính giá trị của A tại x = -2.
    c) Tìm x để A = 5, A = 0. d) Tìm để A có giá trị nguyên.
    Bài 8. Cho biểu thức 
    a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn A. b) Tính giá trị của B khi x2 - x = 0.
    c) Tìm x để B = - 3. d) Với giá trị nào của x thì B < 0.
    Bài 9. Cho biểu thức 
    a) Rút gọn C. b) Tính giá trị của C khi: .
    c) Tìm x để C > 0. d) Tìm để C có giá trị nguyên.
    Bài 10. Cho biểu thức 
    a) Rút gọn M. b) Tính giá trị của M tại x thỏa mãn: x2 – 5x + 6 = 0.
    c) Tìm x để M = 1/2. d) Tìm để M có giá trị nguyên dương.
    Bài 11. Cho biểu thức: 
    a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A biết  c) Tìm x để biểu thức A đạt GTNN. Tìm GTNN đó.
    Bài 12: Cho tam giác ABC cân tại A. Điểm M và điểm N thứ tự là trung điểm của cạnh đáy BC và cạnh bên AC. Gọi K là điểm đối xứng với điểm M qua điểm I.
    a) Chứng minh: AK // BC.
    b) Chứng minh: tứ giác ABMK là hình bình hành.
    c) Tìm thêm điều kiện của tam giác cân ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.
    d*) Chứng minh rằng: Nếu AM cố định, B và C di động trên đường thẳng vuông góc với AM tại M sao cho tam giác ABC cân tại A thì điểm I sẽ di động trên một đường thẳng cố định.
    Bài 13. Cho ∆ABC vuông tại A. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Gọi D, E lần lượt là điểm đối xứng của P qua M và N.
    Tính AP và diện tích tam giác ABC biết AB = 6cm, AC = 8cm.
    Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhật.
    Chứng minh tứ giác APCE là hình thoi.
    Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác APCE là hình vuông?
    e*) Chứng minh: AP, BE, CD đồng quy.
    Bài 14: Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh AC, vẽ điểm D đối xứng với điểm B qua M.
    a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành.
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML